Chào mừng quý vị đến với Website của Trương Thị Hoà.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Cambodia

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Hoà (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:02' 07-09-2009
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người
Vương quốc campuchia
I. Các đặc điểm tự nhiên
1. Vị trí địa lí - lãnh thổ.
- Lãnh thổ: Gồm 2 phần: hải đảo và đất liền.
+ Cỡ nhỏ: 181.035km2 (>1/2 S VN).
+ Hình khối khá cân đối.
- Vị trí: ĐNA, Tây nam bán đảo Đông Dương.
+ Đông bắc: Lào (492km)
+ Đông: Việt Nam (1137km)
+ Nam: Biển (400km)
+ Bắc, tây bắc: Thái Lan (2100km)
=> Đánh giá: + Về mặt tự nhiên.
+ Về mặt xã hội.
Châu á
thailand
I. Các đặc điểm tự nhiên

2. Địa hình
- Đặc điểm địa hình nổi bật là đồng bằng thấp và hồ trũng. 75% diện tích đất nước nằm ở dưới độ cao 100m.
- Núi: Diện tích nhỏ, gồm:
+ Dãy Cardamon ở phía tây ( cao nhất 1771m)
+ Dãy voi (500-1000m), Đăng-Rếch ở phía bắc (cao TB:500m)
=> Sinh sống tập trung và phát triển nông nghiệp (lúa nước).
Địa hình trũng -> ngập lụt.
3. Khí hậu
- Mang đặc điểm chung: Nhiệt đới gió mùa:
+ Mưa trung bình: 1300-1500mm/năm, nhiệt TB: 26-280c
+ Mùa mưa: tháng 5-10, cao nhất tháng 9,10, gió Tây nam mang nhiều hơi ẩm.
+ Mùa khô: tháng 11-3, gió đông bắc khô và lạnh.
=> Khó khăn cho việc điều tiết nước (vùng trũng lại có thuỷ chế theo mùa)
I. Các đặc điểm tự nhiên
mưa trung bình năm
I. Các đặc điểm tự nhiên
4. Sông hồ
* Sông lớn: Sông Mêkông (ngoài ra có sông Batxat và dòng chảy từ hồ Tônlêxap gặp Mêkông ở Phnômpênh).
- Đoạn trung và gần hạ lưu, thuỷ chế theo mùa phù hợp với mùa của khí hậu, lưu lượng dòng chảy lớn (13.200m3/s-30.000m3/s)
-> ý nghĩa:
+ Nông nghiệp: Tạo đồng bằng lớn, cung cấp nước, thuỷ sản.
+ Giao thông trong và ngoài nước.
+ Thuỷ điện.

I. Các đặc điểm tự nhiên
* Hồ: lớn nhất là hồ Tônlêxap (biển hồ), hồ tự nhiên lớn nhất ĐNA, giữa đồng bằng sông Mêkông.
- Diện tích: 2.590-24.605km2.
-> ý nghĩa:
+ Điều tiết nước hạ lưu sông Mêkông.
+ Tưới tiêu
+ Thuỷ sản
+ Du lịch
Khó khăn trong mùa mưa: ngập lụt.
I. Các đặc điểm tự nhiên
5. Sinh vật
- Rừng nhiệt đới, hệ động thực vật phong phú, rừng chiếm hơn 1/2 diện tích.
- Nhiều loài sinh vật quý:
+ Thông, Pơmu, các dược liệu quý.
+ Hổ, voi, bò tót khổng lồ.
-> Giá trị sinh thái lớn.
I. Các đặc điểm tự nhiên
6. Khoáng sản
Không giàu khoáng sản: không đa dạng, trữ lượng nhỏ.
+ Vùng biển: Dầu và khí đốt.
+ Khoáng sản quý: Đá quý.
ii. Dân cư - xã hội
1. Dân cư
- Đặc điểm:
+ Qui mô dân số trung bình: 13,9 triệu người, mật độ 75người/km2.
+ Tăng nhanh: Tỉ suất GTTN: 1.78%(2006), tỉ suất sinh cao: 26,9?, tỉ suất tử cao: 9,06?, tuổi thọ TB thấp: 59,3 tuổi.
+ Kết cấu trẻ: 0-14 tuổi: 35,6%, trên 65 tuổi chỉ chiếm 3,4%.
-> Tăng dân không phù hợp với tăng trưởng kinh tế -> khó khăn(mức sống, y tế, giáo dục.)
ii. Dân cư - xã hội
- Dân tộc: khá thuần nhất :hơn 90% là người khmer, ngoài ra còn có dân tộc chàm, hoa.
- Tôn giáo: 95% theo đạo phật (phật giáo tiểu thừa).
- Tỉ lệ dân đô thị thấp.
- Ngôn ngữ: Tiếng Khmer, Pháp, đặc biệt nói tiếng Anh tốt.
- Lao động: 50,2%, trình độ khoa học kĩ thuật: thấp.
ii. Dân cư - xã hội
2. Văn hoá: Độc đáo:
- Múa Apsara: Di sản Văn hoá thế giới.
- Lễ hội: Choi-chnăm-thmây (té nước), lễ "bò kéo cày", lễ hội bơi thuyền trên sông Mêkông.
- Kiến trúc: Đất nước chùa tháp: nhiều công trình: ăng-co vát, ăng-co thum, các đền thờ phật độc đáo.
3. Chính trị: Quân chủ lập hiến.
Múa apsara
ăng-co vát
Các công trình
kiến trúc độc đáo
ăng co thum
Cung điện hoàng gia
đền thờ phật
ii. Dân cư - xã hội
4. Các vấn đề xã hội.
- Lịch sử: Khmer đỏ và nạn diệt chủng.
- Hiện nay:
+ Tham nhũng
+ Đại dịch AIDS.
+ Tàn dư của "diệt chủng".
+ Ngoài ra: phân hoá giàu nghèo, đời sống khó khăn.
Cánh đồng chết
Tội ác diệt chủng
iii. Kinh tế
1. Lịch sử phát triển kinh tế
- Thời thuộc Pháp
- Thời kì Khmer đỏ cầm quyền
- Sau năm 1979.
2. Khái quát chung kinh tế Campuchia.
a. Một nước nghèo ở Đông Nam á, mang đặc điểm chung của nước đang phát triển.
- Qui mô GDP: nhỏ: 48tỉ USD(2006), bình quân thu nhập đầu người thấp: 350 USD/ngưòi/năm.
- Kinh tế chủ yếu là nông nghiệp.(70%lao động.), công nghiệp yếu kém.
- Tốc độ tăng trưởng khá nhưng không ổn định.(năm 2003: 6,7%, năm 2005: 5,2%...)
iii. Kinh tế
b. Nền kinh tế có khá nhiều biến động.
- Khủng hoảng Kinh tế năm 1978, 1979.
- Sau khi gia nhập WTO:(.)
c. ít khả năng thu hút đầu tư.
3. Các ngành kinh tế.
a. Công nghiệp.
- Chưa phát triển, giá trị toàn ngành công nghiệp chiếm 29%GDP.
- Tốc độ tăng trưởng khá cao: 20%, không ổn định, đang có xu hướng giảm tốc độ.
iii. Kinh tế
- Ngành công nghiệp chính:
+ May mặc và giày da
+ Khai khoáng sơ chế khoáng sản.
+ Một số ngành công nghiệp khác: hoá chất, hàng tiêu dùng.
(Số liệu về giá trị sản lượng các ngành cụ thể.)
- Phân bố: Phnôm pênh, Kamping som, Kep,.
iii. Kinh tế
b. Nông nghiệp
- Là ngành kinh tế chính: 50,6%GDP, 72,6% lao động.
- Lạc hậu, chạmáp dụng công nghệ.
- Diện tích đất nông nghiệp: 20%, đang bị giảm dần.
- Cơ cấu: Thiên về trồng trọt.
- Sản lượng nông nghiệp tăng đáng kể:
- Các sản phẩm chính:
+ Lúa gạo: tăng đáng kể: 2005:6 triệu tấn, tăng 43% so với năm 2004.
+ Các sản phẩm khác: lạc, đậu.
+ Thuỷ sản: Khá phát triển, đánh bắt cá nước ngọt lớn nhất khu vực: 400.000tấn/năm. Đánh bắt ngoài biển không phát triển(trình độ)
iii. Kinh tế
- Chăn nuôi:
Kém phát triển, chủ yếu chăn nuôi gia súc trong gia đình.
c. Dịch vụ:
Chưa phát triển: 20,4%GDP.
- Giao thông vận tải: Hạn chế về số lượng và chất lượng.
+ Chủ yếu là giao thông đường sông, đường sắt kém phát triển, giao thông biển, hàng không hạn chế.
+ Đang được tăng cường và mở rộng.
iii. Kinh tế
- Ngoại thương
Có vị trí khá quan trọng, là nước nhập siêu.
+ Xuất khẩu: hàng may mặc, giày da,khoáng sản.
+ Nhập: Máy móc, đồ điện dân dụng, vật liệu xây dựng.
+ Bạn hàng: Trung Quốc, Thái Lan, Việt Nam, Pháp.
- Du lịch: Khá phát triển, tăng trưởng nhanh (34% năm 2000 và 40% năm 2001), đang hứa hẹn nhiều cơ hội phát triển.
-> Khó khăn: cơ sở hạ tầng kém phát triển.
 
Gửi ý kiến